
Tỷ giá trung tâm USD/VND
Tỉ Giá
Cập nhật: 12:30 · 14/07/2026
26.450
VND / USD+0%
Mua vào: 26.040 · Chuyển khoản: 26.070
Ngân hàng NN
25.191
Vietcombank
26.450
Chợ đen
26.806
Biên độ
+/- 5%
Quy đổi nhanh
🇻🇳 VND26.450 đ
Bảng tỉ giá ngân hàng
Nguồn: Vietcombank & Ngân hàng Nhà nước
| Ngoại tệ | Mua mặt | Chuyển K. | Bán ra | Biến động |
|---|---|---|---|---|
| 🇦🇺 AUD Australian Dollar | 17.704,29 | 17.883,12 | 18.455,88 | +0% |
| 🇨🇦 CAD Canadian Dollar | 18.095,09 | 18.277,87 | 18.863,27 | +0% |
| 🇨🇳 CNY Chinese Yuan | 3.775,16 | 3.813,29 | 3.935,42 | +0% |
| 🇪🇺 EUR Euro | 29.134,42 | 29.428,71 | 30.670,47 | +0% |
| 🇬🇧 GBP British Pound | 34.162,45 | 34.507,53 | 35.612,72 | +0% |
| 🇯🇵 JPY Japanese Yen | 156,11 | 157,68 | 166,88 | +0% |
| 🇰🇷 KRW Korean Won | 15,18 | 16,87 | 18,3 | +0% |
| 🇸🇬 SGD Singapore Dollar | 19.762,33 | 19.961,95 | 20.642,54 | +0% |
| 🇺🇸 USD US Dollar | 26.040 | 26.070 | 26.450 | +0% |
Giải đáp thắc mắc (FAQs)
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank được cập nhật khi nào?
Tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank bao gồm giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán của các đồng tiền phổ biến như USD, EUR, JPY, GBP được hệ thống đồng bộ liên tục tự động trong ngày theo biến động thực tế từ ngân hàng.
Công thức quy đổi giá vàng thế giới sang VND dựa trên tỷ giá nào?
Giá vàng thế giới quy đổi đại diện sang VND/lượng được tính toán dựa trên giá vàng Spot giao ngay (XAU/USD) chia cho 31.1035 (grams per troy ounce), nhân với 37.5 (grams per Vietnamese tael) và nhân tiếp với tỷ giá USD/VND chuyển khoản bán ra của Vietcombank. Tỷ giá mặc định dự phòng là 25.400.